TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁人之危

chènrénzhīwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤN NHÂN CHI NGUY

趁人之危 nghĩa là Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn.

Nghĩa của 趁人之危

chènrénzhīwēi

SẤN NHÂN CHI NGUY
  1. thành ngữ Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

Câu hỏi thường gặp

趁人之危 nghĩa là gì?

趁人之危 (chènrénzhīwēi) nghĩa là Lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn.

趁人之危 đọc thế nào?

趁人之危 đọc là chènrénzhīwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁人之危 là gì?

Âm Hán Việt của 趁人之危 là "sấn nhân chi nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.