TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趁便

chènbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤN TIỆN

趁便 nghĩa là tận dụng cơ hội, nhân tiện.

Nghĩa của 趁便

chènbiàn

SẤN TIỆNPhó từ
  1. Tận dụng cơ hội
  2. Nhân tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趁便

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趁便 nghĩa là gì?

趁便 (chènbiàn) nghĩa là tận dụng cơ hội, nhân tiện.

趁便 đọc thế nào?

趁便 đọc là chènbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 趁便 là gì?

Âm Hán Việt của 趁便 là "sấn tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.