TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽早

jǐnzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儘早

Âm Hán Việt TẬN TẢO

尽早 nghĩa là càng sớm càng tốt.

Nghĩa của 尽早

jǐnzǎo

TẬN TẢOPhó từphồn thể 儘早
  1. Càng sớm càng tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尽早

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 尽早

  • 你应该尽早开始。 Nǐ yīnggāi jǐnzǎo kāishǐ.Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10596631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

尽早 nghĩa là gì?

尽早 (jǐnzǎo) nghĩa là càng sớm càng tốt.

尽早 đọc thế nào?

尽早 đọc là jǐnzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽早 là gì?

Âm Hán Việt của 尽早 là "tận tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.