TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超凡

chāofán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU PHÀM

超凡 nghĩa là khác thường, cực kỳ.

Nghĩa của 超凡

chāofán

SIÊU PHÀMĐộng từ, Tính từ
  1. Khác thường
  2. Cực kỳ (tốt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超凡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超凡 nghĩa là gì?

超凡 (chāofán) nghĩa là khác thường, cực kỳ.

超凡 đọc thế nào?

超凡 đọc là chāofán (pinyin).

Âm Hán Việt của 超凡 là gì?

Âm Hán Việt của 超凡 là "siêu phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.