TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超出

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chāochū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU XUẤT

超出 nghĩa là vượt quá, vượt ra ngoài.

Nghĩa của 超出

chāochū

SIÊU XUẤTĐộng từ
  1. Vượt quá
  2. Vượt ra ngoài
  3. Đi quá xa
  4. Xâm lấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 超出

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

超出 nghĩa là gì?

超出 (chāochū) nghĩa là vượt quá, vượt ra ngoài.

超出 đọc thế nào?

超出 đọc là chāochū (pinyin).

Âm Hán Việt của 超出 là gì?

Âm Hán Việt của 超出 là "siêu xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.