TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超前

chāoqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU TIỀN

超前 nghĩa là đi trước thời đại.

Nghĩa của 超前

chāoqián

SIÊU TIỀNTính từ, Động từ
  1. Đi trước thời đại
  2. Vượt qua người đi trước
  3. Dẫn đầu
  4. Dẫn trước
  5. Tiên tiến

Câu hỏi thường gặp

超前 nghĩa là gì?

超前 (chāoqián) nghĩa là đi trước thời đại.

超前 đọc thế nào?

超前 đọc là chāoqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 超前 là gì?

Âm Hán Việt của 超前 là "siêu tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.