TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超升

chāoshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SIÊU THĂNG

超升 nghĩa là thăng hoa.

Nghĩa của 超升

chāoshēng

SIÊU THĂNG
  1. Thăng hoa

Câu hỏi thường gặp

超升 nghĩa là gì?

超升 (chāoshēng) nghĩa là thăng hoa.

超升 đọc thế nào?

超升 đọc là chāoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 超升 là gì?

Âm Hán Việt của 超升 là "siêu thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.