超前瞄准 (chāoqiánmiáozhǔn) nghĩa là Nhắm trước mục tiêu di động.
超前瞄准 đọc thế nào?
超前瞄准 đọc là chāoqiánmiáozhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 超前瞄准 là gì?
Âm Hán Việt của 超前瞄准 là "siêu tiền miêu chuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.