TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超前瞄准

chāoqiánmiáozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超前瞄準

Âm Hán Việt SIÊU TIỀN MIÊU CHUẨN

超前瞄准 nghĩa là Nhắm trước mục tiêu di động.

Nghĩa của 超前瞄准

chāoqiánmiáozhǔn

SIÊU TIỀN MIÊU CHUẨNphồn thể 超前瞄準
  1. Nhắm trước mục tiêu di động

Câu hỏi thường gặp

超前瞄准 nghĩa là gì?

超前瞄准 (chāoqiánmiáozhǔn) nghĩa là Nhắm trước mục tiêu di động.

超前瞄准 đọc thế nào?

超前瞄准 đọc là chāoqiánmiáozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 超前瞄准 là gì?

Âm Hán Việt của 超前瞄准 là "siêu tiền miêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.