TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

超员

chāoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 超員

Âm Hán Việt SIÊU VIÊN

超员 nghĩa là quá tải người, quá biên chế.

Nghĩa của 超员

chāoyuán

SIÊU VIÊNĐộng từphồn thể 超員
  1. Quá tải người
  2. Quá biên chế

Câu hỏi thường gặp

超员 nghĩa là gì?

超员 (chāoyuán) nghĩa là quá tải người, quá biên chế.

超员 đọc thế nào?

超员 đọc là chāoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 超员 là gì?

Âm Hán Việt của 超员 là "siêu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.