Đá siêu bazơ (địa chất, đá chứa dưới 45 phần trăm silicat)
Câu hỏi thường gặp
超基性岩 nghĩa là gì?
超基性岩 (chāojīxìngyán) nghĩa là đá siêu bazơ.
超基性岩 đọc thế nào?
超基性岩 đọc là chāojīxìngyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 超基性岩 là gì?
Âm Hán Việt của 超基性岩 là "siêu cơ tính nham".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.