TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越侨

Yuèqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越僑

Âm Hán Việt VIỆT KIỀU

越侨 nghĩa là Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc).

Nghĩa của 越侨

Yuèqiáo

VIỆT KIỀUDanh từphồn thể 越僑tên riêng
  1. Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

越侨 nghĩa là gì?

越侨 (yuèqiáo) nghĩa là Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc).

越侨 đọc thế nào?

越侨 đọc là Yuèqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 越侨 là gì?

Âm Hán Việt của 越侨 là "việt kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.