TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋之若鹜

qūzhīruòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨之若鶩

Âm Hán Việt XU CHI NHƯỢC VỤ

趋之若鹜 nghĩa là đổ xô như vịt.

Nghĩa của 趋之若鹜

qūzhīruòwù

XU CHI NHƯỢC VỤCụm từphồn thể 趨之若鶩
  1. Đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có
  2. Đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

Câu hỏi thường gặp

趋之若鹜 nghĩa là gì?

趋之若鹜 (qūzhīruòwù) nghĩa là đổ xô như vịt.

趋之若鹜 đọc thế nào?

趋之若鹜 đọc là qūzhīruòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋之若鹜 là gì?

Âm Hán Việt của 趋之若鹜 là "xu chi nhược vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.