趋于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趨於
趋于 nghĩa là có xu hướng.
Nghĩa của 趋于
qūyú
XU VUĐộng từphồn thể 趨於- Có xu hướng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趋于
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
趋于 nghĩa là gì?
趋于 (qūyú) nghĩa là có xu hướng.
趋于 đọc thế nào?
趋于 đọc là qūyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 趋于 là gì?
Âm Hán Việt của 趋于 là "xu vu".