TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋利避害

qūlìbìhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨利避害

Âm Hán Việt XU LỢI TỴ HẠI

趋利避害 nghĩa là Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực.

Nghĩa của 趋利避害

qūlìbìhài

XU LỢI TỴ HẠICụm từphồn thể 趨利避害
  1. thành ngữ Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Câu hỏi thường gặp

趋利避害 nghĩa là gì?

趋利避害 (qūlìbìhài) nghĩa là Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực.

趋利避害 đọc thế nào?

趋利避害 đọc là qūlìbìhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋利避害 là gì?

Âm Hán Việt của 趋利避害 là "xu lợi tỵ hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.