趋利避害 nghĩa là Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực.
Nghĩa của 趋利避害
qūlìbìhài
XU LỢI TỴ HẠICụm từphồn thể 趨利避害
thành ngữ Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
Câu hỏi thường gặp
趋利避害 nghĩa là gì?
趋利避害 (qūlìbìhài) nghĩa là Tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực.
趋利避害 đọc thế nào?
趋利避害 đọc là qūlìbìhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 趋利避害 là gì?
Âm Hán Việt của 趋利避害 là "xu lợi tỵ hại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.