TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋附

qūfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨附

Âm Hán Việt XU PHỤ

趋附 nghĩa là lấy lòng.

Nghĩa của 趋附

qūfù

XU PHỤĐộng từphồn thể 趨附
  1. Lấy lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趋附

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趋附 nghĩa là gì?

趋附 (qūfù) nghĩa là lấy lòng.

趋附 đọc thế nào?

趋附 đọc là qūfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋附 là gì?

Âm Hán Việt của 趋附 là "xu phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.