趋附
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 趨附
趋附 nghĩa là lấy lòng.
Nghĩa của 趋附
qūfù
XU PHỤĐộng từphồn thể 趨附- Lấy lòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趋附
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
趋附 nghĩa là gì?
趋附 (qūfù) nghĩa là lấy lòng.
趋附 đọc thế nào?
趋附 đọc là qūfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 趋附 là gì?
Âm Hán Việt của 趋附 là "xu phụ".