TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趟浑水

tānghúnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趟渾水

趟浑水 nghĩa là Dính líu vào việc không hay.

Nghĩa của 趟浑水

tānghúnshuǐ

Cụm từphồn thể 趟渾水
  1. nghĩa bóng Dính líu vào việc không hay

Câu hỏi thường gặp

趟浑水 nghĩa là gì?

趟浑水 (tānghúnshuǐ) nghĩa là Dính líu vào việc không hay.

趟浑水 đọc thế nào?

趟浑水 đọc là tānghúnshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.