TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趿拉

tāla giọng máy của trình duyệt

趿拉 nghĩa là Mang giày như dép lê.

Nghĩa của 趿拉

tāla

Động từ, Danh từ
  1. Mang giày như dép lê
  2. từ tượng thanh Âm thanh lê bước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趿拉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趿拉 nghĩa là gì?

趿拉 (tāla) nghĩa là Mang giày như dép lê.

趿拉 đọc thế nào?

趿拉 đọc là tāla (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.