TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趿拉儿

tālar giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趿拉兒

趿拉儿 nghĩa là dép không gót, dép lê.

Nghĩa của 趿拉儿

tālar

Danh từphồn thể 趿拉兒
  1. Dép không gót; dép lê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趿拉儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趿拉儿 nghĩa là gì?

趿拉儿 (tālar) nghĩa là dép không gót, dép lê.

趿拉儿 đọc thế nào?

趿拉儿 đọc là tālar (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.