TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跋语

báyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跋語

Âm Hán Việt BẠT NGỮ

跋语 nghĩa là Lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v.

Nghĩa của 跋语

báyǔ

BẠT NGỮDanh từphồn thể 跋語
  1. Lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v.

Câu hỏi thường gặp

跋语 nghĩa là gì?

跋语 (báyǔ) nghĩa là Lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v.

跋语 đọc thế nào?

跋语 đọc là báyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跋语 là gì?

Âm Hán Việt của 跋语 là "bạt ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.