跌停板 nghĩa là Mức giảm giá tối đa hàng ngày của cổ phiếu.
Nghĩa của 跌停板
diētíngbǎn
ĐIỆT ĐÌNH BẢN
Mức giảm giá tối đa hàng ngày của cổ phiếu
Câu hỏi thường gặp
跌停板 nghĩa là gì?
跌停板 (diētíngbǎn) nghĩa là Mức giảm giá tối đa hàng ngày của cổ phiếu.
跌停板 đọc thế nào?
跌停板 đọc là diētíngbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 跌停板 là gì?
Âm Hán Việt của 跌停板 là "điệt đình bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.