TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌倒

diēdǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT ĐẢO

跌倒 nghĩa là vấp ngã, ngã.

Nghĩa của 跌倒

diēdǎo

ĐIỆT ĐẢOĐộng từ
  1. Vấp ngã
  2. Ngã
  3. nghĩa bóng Gặp thất bại (trong chính trị hoặc kinh doanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跌倒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跌倒 nghĩa là gì?

跌倒 (diēdǎo) nghĩa là vấp ngã, ngã.

跌倒 đọc thế nào?

跌倒 đọc là diēdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌倒 là gì?

Âm Hán Việt của 跌倒 là "điệt đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.