TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑了和尚跑不了庙

pǎolehéshàngpǎobùliǎomiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑了和尚跑不了廟

Âm Hán Việt BÀO LIỄU HÒA THƯỢNG BÀO BẤT LIỄU MIẾU

跑了和尚跑不了庙 nghĩa là Nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được.

Nghĩa của 跑了和尚跑不了庙

pǎolehéshàngpǎobùliǎomiào

BÀO LIỄU HÒA THƯỢNG BÀO BẤT LIỄU MIẾUphồn thể 跑了和尚跑不了廟
  1. thành ngữ Nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được
  2. Lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại
  3. Ta sẽ bắt được ngươi sớm muộn thôi
  4. Cũng viết là 跑得了和尚,跑不了庙 (pǎodéliǎohéshàng pǎobùliǎomiào)

Câu hỏi thường gặp

跑了和尚跑不了庙 nghĩa là gì?

跑了和尚跑不了庙 (pǎolehéshàngpǎobùliǎomiào) nghĩa là Nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được.

跑了和尚跑不了庙 đọc thế nào?

跑了和尚跑不了庙 đọc là pǎolehéshàngpǎobùliǎomiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑了和尚跑不了庙 là gì?

Âm Hán Việt của 跑了和尚跑不了庙 là "bào liễu hòa thượng bào bất liễu miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.