TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑刀

pǎodāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO ĐAO

跑刀 nghĩa là Giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng).

Nghĩa của 跑刀

pǎodāo

BÀO ĐAODanh từ
  1. Giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)

Câu hỏi thường gặp

跑刀 nghĩa là gì?

跑刀 (pǎodāo) nghĩa là Giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng).

跑刀 đọc thế nào?

跑刀 đọc là pǎodāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑刀 là gì?

Âm Hán Việt của 跑刀 là "bào đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.