TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑分

pǎofēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO PHÂN

跑分 nghĩa là Chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.

Nghĩa của 跑分

pǎofēn

BÀO PHÂNĐộng từ
  1. tin học Chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.
  2. Điểm kiểm tra hiệu năng
  3. thể thao Điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket)
  4. Cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất hợp pháp (đổi lại hoa hồng)

Câu hỏi thường gặp

跑分 nghĩa là gì?

跑分 (pǎofēn) nghĩa là Chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.

跑分 đọc thế nào?

跑分 đọc là pǎofēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑分 là gì?

Âm Hán Việt của 跑分 là "bào phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.