TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑团

pǎotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑團

Âm Hán Việt BÀO ĐOÀN

跑团 nghĩa là Trò chơi nhập vai trên bàn.

Nghĩa của 跑团

pǎotuán

BÀO ĐOÀNphồn thể 跑團
  1. Trò chơi nhập vai trên bàn

Câu hỏi thường gặp

跑团 nghĩa là gì?

跑团 (pǎotuán) nghĩa là Trò chơi nhập vai trên bàn.

跑团 đọc thế nào?

跑团 đọc là pǎotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑团 là gì?

Âm Hán Việt của 跑团 là "bào đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.