TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑步者

pǎobùzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO BỘ GIẢ

跑步者 nghĩa là người chạy.

Nghĩa của 跑步者

pǎobùzhě

BÀO BỘ GIẢDanh từ
  1. Người chạy

Câu hỏi thường gặp

跑步者 nghĩa là gì?

跑步者 (pǎobùzhě) nghĩa là người chạy.

跑步者 đọc thế nào?

跑步者 đọc là pǎobùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑步者 là gì?

Âm Hán Việt của 跑步者 là "bào bộ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.