跑步
giọng máy của trình duyệt
跑步 nghĩa là chạy, chạy bộ.
Nghĩa của 跑步
pǎobù
BÀO BỘĐộng từ- Chạy
- Chạy bộ
- quân đội Diễu hành nhanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑步
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 跑步
- 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
- 这个男孩子在跑步。 Zhège nánháizi zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160777
- 那个男孩在跑步。 Nàge nánhái zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
跑步 nghĩa là gì?
跑步 (pǎobù) nghĩa là chạy, chạy bộ.
跑步 đọc thế nào?
跑步 đọc là pǎobù (pinyin).
Âm Hán Việt của 跑步 là gì?
Âm Hán Việt của 跑步 là "bào bộ".