TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑步

pǎobù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO BỘ

跑步 nghĩa là chạy, chạy bộ.

Nghĩa của 跑步

pǎobù

BÀO BỘĐộng từ
  1. Chạy
  2. Chạy bộ
  3. quân đội Diễu hành nhanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑步

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 跑步

  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
  • 这个男孩子在跑步。 Zhège nánháizi zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160777
  • 那个男孩在跑步。 Nàge nánhái zài pǎobù.Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

跑步 nghĩa là gì?

跑步 (pǎobù) nghĩa là chạy, chạy bộ.

跑步 đọc thế nào?

跑步 đọc là pǎobù (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑步 là gì?

Âm Hán Việt của 跑步 là "bào bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.