TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑法

pǎofǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO PHÁP

跑法 nghĩa là phong cách chạy, kỹ thuật chạy đua.

Nghĩa của 跑法

pǎofǎ

BÀO PHÁP
  1. Phong cách chạy
  2. Kỹ thuật chạy đua

Câu hỏi thường gặp

跑法 nghĩa là gì?

跑法 (pǎofǎ) nghĩa là phong cách chạy, kỹ thuật chạy đua.

跑法 đọc thế nào?

跑法 đọc là pǎofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑法 là gì?

Âm Hán Việt của 跑法 là "bào pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.