TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑电

pǎodiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑電

Âm Hán Việt BÀO ĐIỆN

跑电 nghĩa là rò điện.

Nghĩa của 跑电

pǎodiàn

BÀO ĐIỆNĐộng từphồn thể 跑電
  1. Rò điện

Câu hỏi thường gặp

跑电 nghĩa là gì?

跑电 (pǎodiàn) nghĩa là rò điện.

跑电 đọc thế nào?

跑电 đọc là pǎodiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑电 là gì?

Âm Hán Việt của 跑电 là "bào điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.