TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑路

pǎolù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO LỘ

跑路 nghĩa là đi bộ, bỏ trốn.

Nghĩa của 跑路

pǎolù

BÀO LỘĐộng từ
  1. Đi bộ
  2. khẩu ngữ Bỏ trốn
  3. Tẩu thoát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跑路 nghĩa là gì?

跑路 (pǎolù) nghĩa là đi bộ, bỏ trốn.

跑路 đọc thế nào?

跑路 đọc là pǎolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑路 là gì?

Âm Hán Việt của 跑路 là "bào lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.