距
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cự, cứ
距 nghĩa là cách một khoảng, khoảng cách.
Nghĩa của 距
jù
CỰ- Cách một khoảng ... từ; cách
- dạng kết hợp Khoảng cách
- Cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 距
Đồng nghĩa
Từ ghép có 距
Câu hỏi thường gặp
距 nghĩa là gì?
距 (jù) nghĩa là cách một khoảng, khoảng cách.
距 đọc thế nào?
距 đọc là jù (pinyin).
Âm Hán Việt của 距 là gì?
Âm Hán Việt của 距 là "cự".