TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

距

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: cự, cứ

距 nghĩa là cách một khoảng, khoảng cách.

Nghĩa của 距

jù

CỰ
  1. Cách một khoảng ... từ; cách
  2. dạng kết hợp Khoảng cách
  3. Cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 距

Đồng nghĩa

Từ ghép có 距

Câu hỏi thường gặp

距 nghĩa là gì?

距 (jù) nghĩa là cách một khoảng, khoảng cách.

距 đọc thế nào?

距 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 距 là gì?

Âm Hán Việt của 距 là "cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.