TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身边

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēnbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身邊

Âm Hán Việt THÂN BIÊN

身边 nghĩa là bên cạnh, có sẵn.

Nghĩa của 身边

shēnbiān

THÂN BIÊNDanh từphồn thể 身邊
  1. Bên cạnh
  2. Có sẵn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身边

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 身边

  • 不要担心,我会一直在你身边。 Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.Tatoeba #375982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

身边 nghĩa là gì?

身边 (shēnbiān) nghĩa là bên cạnh, có sẵn.

身边 đọc thế nào?

身边 đọc là shēnbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 身边 là gì?

Âm Hán Việt của 身边 là "thân biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.