身边
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 身邊
身边 nghĩa là bên cạnh, có sẵn.
Nghĩa của 身边
shēnbiān
THÂN BIÊNDanh từphồn thể 身邊- Bên cạnh
- Có sẵn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身边
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 身边
- 不要担心,我会一直在你身边。 Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.Tatoeba #375982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
身边 nghĩa là gì?
身边 (shēnbiān) nghĩa là bên cạnh, có sẵn.
身边 đọc thế nào?
身边 đọc là shēnbiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 身边 là gì?
Âm Hán Việt của 身边 là "thân biên".