面前
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
面前 nghĩa là trước mặt, đối diện.
Nghĩa của 面前
miànqián
DIỆN TIỀNDanh từ- Trước mặt
- Đối diện
- Sự hiện diện (của)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 面前
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 面前
- 这个囚犯被带到法官面前。 Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
面前 nghĩa là gì?
面前 (miànqián) nghĩa là trước mặt, đối diện.
面前 đọc thế nào?
面前 đọc là miànqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 面前 là gì?
Âm Hán Việt của 面前 là "diện tiền".