TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khóa, khoa

跨 nghĩa là bước qua, sải bước.

Nghĩa của 跨

kuà

KHÓA
  1. Bước qua
  2. Sải bước
  3. Cưỡi
  4. Kéo dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跨

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 跨

Câu hỏi thường gặp

跨 nghĩa là gì?

跨 (kuà) nghĩa là bước qua, sải bước.

跨 đọc thế nào?

跨 đọc là kuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨 là gì?

Âm Hán Việt của 跨 là "khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.