跨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khóa, khoa
跨 nghĩa là bước qua, sải bước.
Nghĩa của 跨
kuà
KHÓA- Bước qua
- Sải bước
- Cưỡi
- Kéo dài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跨
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 跨
Câu hỏi thường gặp
跨 nghĩa là gì?
跨 (kuà) nghĩa là bước qua, sải bước.
跨 đọc thế nào?
跨 đọc là kuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 跨 là gì?
Âm Hán Việt của 跨 là "khóa".