TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨刀

kuàdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA ĐAO

跨刀 nghĩa là Xuất hiện trong buổi diễn của ai đó.

Nghĩa của 跨刀

kuàdāo

KHÓA ĐAO
  1. Xuất hiện trong buổi diễn của ai đó
  2. ví dụ Hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó

Câu hỏi thường gặp

跨刀 nghĩa là gì?

跨刀 (kuàdāo) nghĩa là Xuất hiện trong buổi diễn của ai đó.

跨刀 đọc thế nào?

跨刀 đọc là kuàdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨刀 là gì?

Âm Hán Việt của 跨刀 là "khóa đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.