TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨栏比赛

kuàlánbǐsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨欄比賽

Âm Hán Việt KHÓA LAN TỶ TÁI

跨栏比赛 nghĩa là chạy vượt rào, cuộc đua vượt rào.

Nghĩa của 跨栏比赛

kuàlánbǐsài

KHÓA LAN TỶ TÁIphồn thể 跨欄比賽
  1. Chạy vượt rào
  2. Cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)

Câu hỏi thường gặp

跨栏比赛 nghĩa là gì?

跨栏比赛 (kuàlánbǐsài) nghĩa là chạy vượt rào, cuộc đua vượt rào.

跨栏比赛 đọc thế nào?

跨栏比赛 đọc là kuàlánbǐsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨栏比赛 là gì?

Âm Hán Việt của 跨栏比赛 là "khóa lan tỷ tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.