TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨海大桥

kuàhǎidàqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨海大橋

Âm Hán Việt KHÓA HẢI ĐẠI KIỀU

跨海大桥 nghĩa là cầu vượt biển.

Nghĩa của 跨海大桥

kuàhǎidàqiáo

KHÓA HẢI ĐẠI KIỀUphồn thể 跨海大橋
  1. Cầu vượt biển (cầu cao bắc qua vùng nước)

Câu hỏi thường gặp

跨海大桥 nghĩa là gì?

跨海大桥 (kuàhǎidàqiáo) nghĩa là cầu vượt biển.

跨海大桥 đọc thế nào?

跨海大桥 đọc là kuàhǎidàqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨海大桥 là gì?

Âm Hán Việt của 跨海大桥 là "khóa hải đại kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.