TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨界

kuàjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA GIỚI

跨界 nghĩa là vượt qua biên giới, mang tính liên ngành.

Nghĩa của 跨界

kuàjiè

KHÓA GIỚIĐộng từ
  1. Vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới
  2. nghĩa bóng Chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành

Câu hỏi thường gặp

跨界 nghĩa là gì?

跨界 (kuàjiè) nghĩa là vượt qua biên giới, mang tính liên ngành.

跨界 đọc thế nào?

跨界 đọc là kuàjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨界 là gì?

Âm Hán Việt của 跨界 là "khóa giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.