TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨语言

kuàyǔyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跨語言

Âm Hán Việt KHÓA NGỮ NGÔN

跨语言 nghĩa là xuyên ngôn ngữ, đa ngôn ngữ.

Nghĩa của 跨语言

kuàyǔyán

KHÓA NGỮ NGÔNphồn thể 跨語言
  1. Xuyên ngôn ngữ
  2. Đa ngôn ngữ

Câu hỏi thường gặp

跨语言 nghĩa là gì?

跨语言 (kuàyǔyán) nghĩa là xuyên ngôn ngữ, đa ngôn ngữ.

跨语言 đọc thế nào?

跨语言 đọc là kuàyǔyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨语言 là gì?

Âm Hán Việt của 跨语言 là "khóa ngữ ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.