TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跨足

kuàzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÓA TÚC

跨足 nghĩa là tham gia.

Nghĩa của 跨足

kuàzú

KHÓA TÚC
  1. Tham gia (một thị trường mới, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

跨足 nghĩa là gì?

跨足 (kuàzú) nghĩa là tham gia.

跨足 đọc thế nào?

跨足 đọc là kuàzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 跨足 là gì?

Âm Hán Việt của 跨足 là "khóa túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.