TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳出釜底进火坑

tiàochūfǔdǐjìnhuǒkēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳出釜底進火坑

跳出釜底进火坑 nghĩa là tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa.

Nghĩa của 跳出釜底进火坑

tiàochūfǔdǐjìnhuǒkēng

phồn thể 跳出釜底進火坑
  1. thành ngữ Tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa

Câu hỏi thường gặp

跳出釜底进火坑 nghĩa là gì?

跳出釜底进火坑 (tiàochūfǔdǐjìnhuǒkēng) nghĩa là tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa.

跳出釜底进火坑 đọc thế nào?

跳出釜底进火坑 đọc là tiàochūfǔdǐjìnhuǒkēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.