TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳绳

tiàoshéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳繩

Âm Hán Việt KHIÊU THẰNG

跳绳 nghĩa là nhảy dây, chơi nhảy dây, dây nhảy, dây để nhảy.

Nghĩa của 跳绳

tiàoshéng

KHIÊU THẰNGDanh từ, Động từphồn thể 跳繩
  1. Nhảy dây; chơi nhảy dây
  2. Dây nhảy; dây để nhảy

Câu hỏi thường gặp

跳绳 nghĩa là gì?

跳绳 (tiàoshéng) nghĩa là nhảy dây, chơi nhảy dây, dây nhảy, dây để nhảy.

跳绳 đọc thế nào?

跳绳 đọc là tiàoshéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳绳 là gì?

Âm Hán Việt của 跳绳 là "khiêu thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.