跳绳 nghĩa là nhảy dây, chơi nhảy dây, dây nhảy, dây để nhảy.
Nghĩa của 跳绳
tiàoshéng
KHIÊU THẰNGDanh từ, Động từphồn thể 跳繩
Nhảy dây; chơi nhảy dây
Dây nhảy; dây để nhảy
Câu hỏi thường gặp
跳绳 nghĩa là gì?
跳绳 (tiàoshéng) nghĩa là nhảy dây, chơi nhảy dây, dây nhảy, dây để nhảy.
跳绳 đọc thế nào?
跳绳 đọc là tiàoshéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 跳绳 là gì?
Âm Hán Việt của 跳绳 là "khiêu thằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.