跳脚 nghĩa là Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.).
Nghĩa của 跳脚
tiàojiǎo
KHIÊU CƯỚCĐộng từphồn thể 跳腳
Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.)
Nhảy cẫng lên
Điên tiết (lo lắng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
跳脚 nghĩa là gì?
跳脚 (tiàojiǎo) nghĩa là Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.).
跳脚 đọc thế nào?
跳脚 đọc là tiàojiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 跳脚 là gì?
Âm Hán Việt của 跳脚 là "khiêu cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.