TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳脚

tiàojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳腳

Âm Hán Việt KHIÊU CƯỚC

跳脚 nghĩa là Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.).

Nghĩa của 跳脚

tiàojiǎo

KHIÊU CƯỚCĐộng từphồn thể 跳腳
  1. Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.)
  2. Nhảy cẫng lên
  3. Điên tiết (lo lắng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

跳脚 nghĩa là gì?

跳脚 (tiàojiǎo) nghĩa là Giậm chân hoặc nhảy lên (trong lo lắng, tức giận, v.v.).

跳脚 đọc thế nào?

跳脚 đọc là tiàojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳脚 là gì?

Âm Hán Việt của 跳脚 là "khiêu cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.