TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳脱

tiàotuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳脫

Âm Hán Việt KHIÊU THOÁT

跳脱 nghĩa là thoát khỏi, vượt ra.

Nghĩa của 跳脱

tiàotuō

KHIÊU THOÁTĐộng từphồn thể 跳脫
  1. Đài Loan Thoát khỏi (cách suy nghĩ lỗi thời, v.v.); vượt ra; vượt qua

Câu hỏi thường gặp

跳脱 nghĩa là gì?

跳脱 (tiàotuō) nghĩa là thoát khỏi, vượt ra.

跳脱 đọc thế nào?

跳脱 đọc là tiàotuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳脱 là gì?

Âm Hán Việt của 跳脱 là "khiêu thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.