TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳转

tiàozhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳轉

Âm Hán Việt KHIÊU CHUYỂN

跳转 nghĩa là nhảy đến.

Nghĩa của 跳转

tiàozhuǎn

KHIÊU CHUYỂNĐộng từphồn thể 跳轉
  1. tin học Nhảy đến (một vị trí mới trong tài liệu siêu văn bản)

Câu hỏi thường gặp

跳转 nghĩa là gì?

跳转 (tiàozhuǎn) nghĩa là nhảy đến.

跳转 đọc thế nào?

跳转 đọc là tiàozhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳转 là gì?

Âm Hán Việt của 跳转 là "khiêu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.