TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳进黄河洗不清

tiàojìn Huáng Héxǐbùqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跳進黃河洗不清

Âm Hán Việt KHIÊU TIẾN HOÀNG HÀ TẨY BẤT THANH

跳进黄河洗不清 nghĩa là Nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch.

Nghĩa của 跳进黄河洗不清

tiàojìn Huáng Héxǐbùqīng

KHIÊU TIẾN HOÀNG HÀ TẨY BẤT THANHCụm từphồn thể 跳進黃河洗不清
  1. nghĩa đen Nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch
  2. nghĩa bóng Bị cuốn vào rắc rối không thể thoát ra
  3. Lâm vào tranh cãi lớn
  4. Gặp rắc rối sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

跳进黄河洗不清 nghĩa là gì?

跳进黄河洗不清 (tiàojìn huáng héxǐbùqīng) nghĩa là Nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch.

跳进黄河洗不清 đọc thế nào?

跳进黄河洗不清 đọc là tiàojìn Huáng Héxǐbùqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跳进黄河洗不清 là gì?

Âm Hán Việt của 跳进黄河洗不清 là "khiêu tiến hoàng hà tẩy bất thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.