跳高
giọng máy của trình duyệt
跳高 nghĩa là nhảy cao.
Nghĩa của 跳高
tiàogāo
KHIÊU CAOĐộng từ, Danh từ- Nhảy cao (điền kinh)
Từ ghép có 跳高
Câu hỏi thường gặp
跳高 nghĩa là gì?
跳高 (tiàogāo) nghĩa là nhảy cao.
跳高 đọc thế nào?
跳高 đọc là tiàogāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 跳高 là gì?
Âm Hán Việt của 跳高 là "khiêu cao".