TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

践

jiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踐

Âm Hán Việt TIỄN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰𧾷戋(G),⿰𧾷㦮(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn

践 nghĩa là thực hiện, thi hành, dẫm lên.

Nghĩa của 践

jiàn

TIỄNphồn thể 踐
  1. Thực hiện (lời hứa); thi hành
  2. Dẫm lên
  3. Đi bộ
  4. Giẫm đạp; giẫm lên; giẫm vào
  5. Lên (ngôi); kế vị
  6. Theo; tuân theo, noi

Từ ghép có 践

Câu hỏi thường gặp

践 nghĩa là gì?

践 (jiàn) nghĩa là thực hiện, thi hành, dẫm lên.

践 đọc thế nào?

践 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 践 là gì?

Âm Hán Việt của 践 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.