践
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 踐
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰𧾷戋(G),⿰𧾷㦮(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn
践 nghĩa là thực hiện, thi hành, dẫm lên.
Nghĩa của 践
jiàn
TIỄNphồn thể 踐- Thực hiện (lời hứa); thi hành
- Dẫm lên
- Đi bộ
- Giẫm đạp; giẫm lên; giẫm vào
- Lên (ngôi); kế vị
- Theo; tuân theo, noi
Từ ghép có 践
Câu hỏi thường gặp
践 nghĩa là gì?
践 (jiàn) nghĩa là thực hiện, thi hành, dẫm lên.
践 đọc thế nào?
践 đọc là jiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 践 là gì?
Âm Hán Việt của 践 là "tiễn".