TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏垫

tàdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踏墊

Âm Hán Việt ĐẠP ĐIẾM

踏垫 nghĩa là thảm sàn, thảm phòng tắm.

Nghĩa của 踏垫

tàdiàn

ĐẠP ĐIẾMphồn thể 踏墊
  1. Thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân

Câu hỏi thường gặp

踏垫 nghĩa là gì?

踏垫 (tàdiàn) nghĩa là thảm sàn, thảm phòng tắm.

踏垫 đọc thế nào?

踏垫 đọc là tàdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏垫 là gì?

Âm Hán Việt của 踏垫 là "đạp điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.