TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踏空

tàkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠP KHÔNG

踏空 nghĩa là sẩy chân.

Nghĩa của 踏空

tàkōng

ĐẠP KHÔNGĐộng từ
  1. Sẩy chân
  2. nhà đầu tư Không đầu tư trước khi giá tăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踏空

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

踏空 nghĩa là gì?

踏空 (tàkōng) nghĩa là sẩy chân.

踏空 đọc thế nào?

踏空 đọc là tàkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踏空 là gì?

Âm Hán Việt của 踏空 là "đạp không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.